dịch vụ hóa đơn điện tử



Mã số thuế công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Quốc Tế Bảo Hà. Địa chỉ: Số nhà 360/23/2F Đường Phạm Hữu Lầu, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh.

Loại hình hoạt động: Công ty Cổ Phần

Mã số thuế: 0315316448

Địa chỉ: Số nhà 360/23/2F Đường Phạm Hữu Lầu, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

Đại diện pháp luật: Phạm Minh Tâm

Ngày cấp giấy phép: 08/10/2018

Ngày hoạt động: 08/10/2018

Ngành nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

1010

 

2

Chế biến và đóng hộp thịt

 

10101

3

Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

 

10109

4

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

1020

 

5

Chế biến và đóng hộp thuỷ sản

 

10201

6

Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh

 

10202

7

Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô

 

10203

8

Chế biến và bảo quản nước mắm

 

10204

9

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác

 

10209

10

Chế biến và bảo quản rau quả

1030

 

11

Chế biến và đóng hộp rau quả

 

10301

12

Chế biến và bảo quản rau quả khác

 

10309

13

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

1629

 

14

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

 

16291

15

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

 

16292

16

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

 

17010

17

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

4620

 

18

Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

 

46201

19

Bán buôn hoa và cây

 

46202

20

Bán buôn động vật sống

 

46203

21

Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản

 

46204

22

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

 

46209

23

Bán buôn gạo

 

46310

24

Bán buôn thực phẩm

4632

 

25

Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

 

46321

26

Bán buôn thủy sản

 

46322

27

Bán buôn rau, quả

 

46323

28

Bán buôn cà phê

 

46324

29

Bán buôn chè

 

46325

30

Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

 

46326

31

Bán buôn thực phẩm khác

 

46329

32

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

4669

 

33

Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

 

46691

34

Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

 

46692

35

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

 

46693

36

Bán buôn cao su

 

46694

37

Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

 

46695

38

Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

 

46696

39

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

 

46697

40

Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

 

46699

41

Bán buôn tổng hợp

 

46900

42

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

 

47110

43

Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

4773

 

44

Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47731

45

Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47732

46

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47733

47

Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47734

48

Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47735

49

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47736

50

Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47737

51

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47738

52

Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

 

47739

53

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

4781

 

54

Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ

 

47811

55

Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ

 

47812

56

Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ

 

47813

57

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

 

47814

58

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

4931

 

59

Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm

 

49311

60

Vận tải hành khách bằng taxi

 

49312

61

Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy

 

49313

62

Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác

 

49319

63

Vận tải hành khách đường bộ khác

4932

 

64

Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

 

49321

65

Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

 

49329

66

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

4933

 

67

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

 

49331

68

Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

 

49332

69

Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông

 

49333

70

Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

 

49334

71

Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

 

49339

72

Vận tải đường ống

 

49400

73

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

5011

 

74

Vận tải hành khách ven biển

 

50111

75

Vận tải hành khách viễn dương

 

50112

76

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

5012

 

77

Vận tải hàng hóa ven biển

 

50121

78

Vận tải hàng hóa viễn dương

 

50122

79

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa

5021

 

80

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

50211

81

Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

50212

82

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa

5022

 

83

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

50221

84

Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

50222

85

Vận tải hành khách hàng không

 

51100

86

Vận tải hàng hóa hàng không

 

51200

87

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ

5221

 

88

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

 

52211

89

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

 

52219

90

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

5222

 

91

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương

 

52221

92

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa

 

52222

93

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

5229

 

94

Dịch vụ đại lý tàu biển

 

52291

95

Dịch vụ đại lý vận tải đường biển

 

52292

96

Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu

 

52299

97

Bưu chính

 

53100

98

Chuyển phát

 

53200

 

 


Tags: Chua co du lieu
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn